베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "hội đồng" (1)
hội đồng
영어
명사Council, Board
Hội đồng quản trị đã họp để thảo luận.
The board of directors met for discussion.
관련 단어 "hội đồng" (5)
hội đồng nhân dân tỉnh

영어
명사
chủ tịch hội đồng nhân dân tỉnh

영어
명사
phó chủ tịch hội đồng nhân dân tỉnh

영어
명사
hội đồng quản trị

영어
명사
hội đồng cổ đông

영어
명사shareholders’ meeting
Công ty tổ chức hội đồng cổ đông hằng năm.
The company holds an annual shareholders’ meeting.
표현 "hội đồng" (12)
Công ty tổ chức hội đồng cổ đông hằng năm.
The company holds an annual shareholders’ meeting.
cửa hàng tạm thời đóng cửa
temporarily close a store
Tôi khởi động máy tính.
I start the computer.
Ông ấy là chủ tịch hội đồng quản trị.
He is the chairman & CEO.
Hội đồng quản trị đã họp để thảo luận.
The board of directors met for discussion.
Chính phủ đã quyết định tái khởi động nhiều dự án bị đình trệ.
The government decided to restart many stalled projects.
Một quan chức chính phủ cấp cao thuộc nước thành viên Hội đồng Hợp tác Vùng Vịnh nói.
A senior government official from a GCC member state said.
Ông ấy là một ủy viên tích cực của hội đồng.
He is an active member of the council.
Hội đồng tuyển sinh đánh giá Quân
The admissions board evaluated Quan as
Do có gian lận, hội đồng đã quyết định hủy điểm của tất cả thí sinh.
Due to cheating, the committee decided to cancel all candidates' scores.
Hội đồng kỷ luật đã họp và đưa ra quyết định cuối cùng về vụ việc.
The disciplinary council met and made a final decision on the matter.
Khởi động lại bất kỳ máy phát điện nào đang tạm ngừng hoạt động.
Restart any generators that are temporarily suspended.
